Mão Nhật
- Phẩm
Tím
- Hệ
- Kim
- Vai trò
- Khống Chế
- Cách có
- Mời ở Hộ Đạo Đường, mốc 7 Vu Tộc: 140
Bái Thiếp.
- Cảnh giới tối đa
- Kim Tiên
Chỉ số theo cảnh giới
Chỉ số ở đầu mỗi đại cảnh giới và ở cảnh giới tối đa của vị này, đã tính phần cộng của cảnh giới như trong trận. Chưa tính duyên phận, pháp bảo, linh thú, sách kỹ năng.
| Cảnh giới | Sinh Lực | Công Lực | Phòng Ngự | Thân Pháp | Bạo Kích | Bạo Thương | Né Tránh | Định Lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khai Linh | 201 | 36 | 18 | 103 | 5% | 50% | 0% | 0% |
| Nhân Tiên | 472 | 88 | 44 | 117 | 5% | 50% | 0% | 0% |
| Địa Tiên | 1.291 | 250 | 120 | 133 | 5% | 50% | 0% | 0% |
| Thiên Tiên | 3.714 | 742 | 357 | 151 | 5% | 50% | 0% | 0% |
| Chân Tiên | 10.949 | 2.210 | 1.060 | 171 | 5% | 50% | 0% | 0% |
| Huyền Tiên | 32.649 | 6.613 | 3.209 | 193 | 5% | 50% | 0% | 0% |
| Kim Tiên | 98.058 | 20.049 | 9.645 | 218 | 5% | 50% | 0% | 0% |
| Kim Tiên tối đa | 144.831 | 29.613 | 14.246 | 235 | 5% | 50% | 0% | 0% |
Cảnh giới cộng thêm: Chân Tiên: +1% Sinh Lực, Công, Phòng; Huyền Tiên: +2% Sinh Lực, Công, Phòng; Kim Tiên: +3% Sinh Lực, Công, Phòng; Kim Tiên: +3 Bạo Kích.
Kỹ năng
Kim Kê Đề MinhĐòn thường · Tầm xa
Gây 95% Công sát thương lên kẻ địch tuyến đầu. 50% xác suất gây hiệu ứng Làm Chậm (2 lượt) lên mục tiêu.
Song Minh Hiện HìnhTuyệt kỹ · Tầm xa
Gây 55% Công sát thương lên toàn bộ kẻ địch (2 đòn). 30% xác suất gây hiệu ứng Tê Liệt (1 lượt) lên mục tiêu.
Nguyện Giả Thượng CâuNội tại
Đầu trận: làm chậm kẻ địch nhanh nhất trong 1 lượt.
Nội tại
Tăng 10% Bạo Kích.
Duyên phận
Thiên Đình
Ngọc Hoàng ngự Lăng Tiêu Điện; Thái Bạch Kim Tinh, Thác Tháp Thiên Vương, Mão Nhật Tinh Quan chầu dưới
2 vị cùng ra trận: +2% Sinh Lực, Công; 3 vị cùng ra trận: +4% Sinh Lực, Công; 4 vị cùng ra trận: +6% Sinh Lực, Công.
Ngọc Hoàng, Thái Bạch, Lý Tịnh, Mão Nhật
Số liệu lấy từ dữ liệu game khi dựng trang, ngày 31/10/2026.
