Đặng Thiền Ngọc
- Phẩm
Tím
- Hệ
- Thổ
- Vai trò
- Sát Thương
- Thứ hạng
- 20 trên 103 (1 là yếu nhất, theo xếp hạng chiến lực của game)
- Cách có
- Mời ở Hộ Đạo Đường (từ cấp 5), mốc 4 Chiến Tướng: 70
Bái Thiếp.
- Cảnh giới tối đa
- Kim Tiên (cấp 60)
Chỉ số theo cảnh giới
Chỉ số ở cấp đầu của mỗi đại cảnh giới và ở cấp tối đa, đã tính phần cộng của cảnh giới như trong trận. Chưa tính duyên phận, pháp bảo, linh thú, sách kỹ năng.
| Cấp | Cảnh giới | Sinh Lực | Công Lực | Phòng Ngự | Thân Pháp | Bạo Kích | Bạo Thương | Né Tránh | Định Lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khai Linh | 164 | 37 | 12 | 104 | 5% | 50% | 0% | 0% |
| 6 | Nhân Tiên | 394 | 86 | 33 | 118 | 5% | 50% | 0% | 0% |
| 12 | Địa Tiên | 1.093 | 232 | 97 | 134 | 5% | 50% | 0% | 0% |
| 19 | Thiên Tiên | 3.170 | 672 | 291 | 152 | 5% | 50% | 0% | 0% |
| 27 | Chân Tiên | 9.373 | 1.969 | 891 | 172 | 5% | 50% | 0% | 0% |
| 36 | Huyền Tiên | 28.017 | 5.894 | 2.700 | 195 | 5% | 50% | 0% | 0% |
| 46 | Kim Tiên | 84.345 | 17.697 | 8.170 | 220 | 5% | 50% | 0% | 0% |
| 60 | Kim Tiên | 124.578 | 26.138 | 12.068 | 237 | 5% | 50% | 0% | 0% |
Cảnh giới cộng thêm: Chân Tiên: +1% Sinh Lực, Công, Phòng; Huyền Tiên: +2% Sinh Lực, Công, Phòng; Kim Tiên: +3% Sinh Lực, Công, Phòng; Kim Tiên: +3 Bạo Kích.
Kỹ năng
Ngũ Quang ThạchĐòn thường · Tầm xa
Gây 95% Công sát thương lên kẻ địch tuyến đầu.
Ngũ Quang Liên PhátTuyệt kỹ · Tầm xa
Gây 80% Công sát thương lên 2 kẻ địch cuối hàng (2 đòn), +15% Bạo Kích.
Nội tại
Tăng 10% Né Tránh.
Duyên phận
Phu Thê Thổ Hành
Đặng Thiền Ngọc bỏ Thương theo Chu, thành vợ Thổ Hành Tôn
2 vị cùng ra trận: +4% Sinh Lực, Công.
Thổ Hành Tôn, Đặng Thiền Ngọc
Số liệu lấy từ dữ liệu game khi dựng trang, ngày 31/10/2026.