Tỉ lệ vật phẩm
Tỉ lệ, trần và bảo hiểm của mọi trò chơi may rủi trong sự kiện. Đây là đúng cấu hình game dùng để quay.
Cây Lộc Xuân Hộp Bí Ẩn
Mỗi cây có 12 ô, mỗi ô tốn 1 Bao Lì Xì. Mọi ô của cây đều được liệt kê dưới đây; mở hết cây thì nhận đủ cả bảng, chỉ thứ tự mở ô là may rủi.
| Cây | Ô | Phần thưởng | Số ô |
|---|---|---|---|
| Cây Lộc Vàng 1 | Đại Lộc | 1 | |
| Cây Lộc Vàng 1 | Trung Lộc | 2 | |
| Cây Lộc Vàng 1 | Tiểu Lộc | 3 | |
| Cây Lộc Vàng 1 | Lộc thường | 6 | |
| Cây Lộc Vàng 2 | Đại Lộc | 1 | |
| Cây Lộc Vàng 2 | Trung Lộc | 2 | |
| Cây Lộc Vàng 2 | Tiểu Lộc | 3 | |
| Cây Lộc Vàng 2 | Lộc thường | 6 | |
| Cây Lộc Vàng 3 | Đại Lộc | 1 | |
| Cây Lộc Vàng 3 | Trung Lộc | 2 | |
| Cây Lộc Vàng 3 | Tiểu Lộc | 3 | |
| Cây Lộc Vàng 3 | Lộc thường | 6 | |
| Cây Lộc Vàng 4 | Đại Lộc | 1 | |
| Cây Lộc Vàng 4 | Trung Lộc | 2 | |
| Cây Lộc Vàng 4 | Tiểu Lộc | 3 | |
| Cây Lộc Vàng 4 | Lộc thường | 6 | |
| Cây Lộc Vàng 5 | Đại Lộc | 1 | |
| Cây Lộc Vàng 5 | Trung Lộc | 2 | |
| Cây Lộc Vàng 5 | Tiểu Lộc | 3 | |
| Cây Lộc Vàng 5 | Lộc thường | 6 | |
| Cây Lộc Vàng 6 | Đại Lộc | 1 | |
| Cây Lộc Vàng 6 | Trung Lộc | 2 | |
| Cây Lộc Vàng 6 | Tiểu Lộc | 3 | |
| Cây Lộc Vàng 6 | Lộc thường | 6 | |
| Cây Lộc Thường (các cây sau) | Đại Lộc | 1 | |
| Cây Lộc Thường (các cây sau) | Lộc thường | 11 |
Vòng Quay Ngũ Phúc Vòng Quay
Mỗi lượt quay tốn 1 Bao Lì Xì. Tỉ lệ dưới đây không bao giờ đổi trong sự kiện.
Bảo hiểm: quay 60 lượt liên tiếp mà chưa trúng ô Tài thì lượt thứ 60 chắc chắn trúng (khi ô đó chưa chạm trần).
Trần: ô có số lần tối đa trong cả sự kiện; chạm trần thì lượt trúng ô đó nhận 40 Lộc Xuân thay thế.
| Ô | Tỉ lệ | Phần thưởng | Trần cả sự kiện |
|---|---|---|---|
| Tài | 1% | 3 lần | |
| Phúc | 3% | 3 lần | |
| Lộc | 10% | 8 lần | |
| Thọ | 10% | Không | |
| Hỷ | 31% | Không | |
| An | 15% | Không | |
| An | 15% | Không | |
| An | 15% | Không |
Xin Xăm Đầu Năm Bốc Thăm
Mỗi ngày có 1 lượt bốc miễn phí, không có lượt bốc trả phí.
| Quẻ | Tỉ lệ | Phần thưởng |
|---|---|---|
| Thượng Thượng | 10% | |
| Thượng | 30% | |
| Trung | 45% | |
| Hạ | 15% |